sống tệ bạc

sống tệ bạc: Tra từ: tệ bạc - Từ điển Hán Nôm. TẠI SAO SỐNG TỬ TẾ MÀ ĐỜI VẪN TỆ BẠC?. Những dấu hiệu cho thấy bạn đang tệ bạc với chính mình.
ĐĂNG NHẬP
ĐĂNG KÝ
sống tệ bạc

2026-03-27


Từ điển Hán Nôm - Tra từ: tệ bạc
- Từ đồng nghĩa của từ “tệ bạc” là: bạc bẽo, bạc tình, bội bạc, bội nghĩa · - Từ trái nghĩa của từ “tệ bạc” là: chung thủy, chung tình, tình nghĩa, biết ơn, ân ...
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tệ bạc. Từ đồng nghĩa với tệ bạc là gì? Từ trái nghĩa với tệ bạc là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ tệ bạ.